Chuyển đến nội dung
正多面体正多面體

zhèngduōmiàntǐ

Hán Việt: CHÍNH ĐA DIỆN THỂ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình đa diện đều

Ví dụ

  1. 立方体是一种正多面体。

    Lìfāngtǐ shì yì zhǒng zhèngduōmiàntǐ.Hình lập phương là một loại hình đa diện đều.

  2. 正多面体的每个面都是全等的正多边形。

    Zhèngduōmiàntǐ de měi gè miàn dōu shì quánděng de zhèngduōbiānxíng.Mỗi mặt của hình đa diện đều đều là hình đa giác đều bằng nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 五种正多面体 wǔ zhǒng zhèngduōmiàntǐnăm loại hình đa diện đều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

各个面都是全等的正多边形,且每个顶点处相交的面数都相等的多面体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是正多面体

Biểu thị một hình học nào đó là hình đa diện đều.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正
多
面
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1