1Danh từ
- quân chính quy
- quân đội chính quy
Ví dụ
Zhèngguījūn zhuāngbèi jīngliáng, xùnliàn yǒusù.
Quân chính quy được trang bị hiện đại, huấn luyện bài bản.
Zhè zhī bùduì yóu zhèngguījūn hé mínbīng zǔchéng.
Đơn vị này bao gồm quân chính quy và dân quân.
Zhèngguījūn xùnsù kòngzhì le biānjìng júshì.
Quân chính quy nhanh chóng kiểm soát tình hình biên giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按规定编制组织、训练并装备的常备军队。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 正规军 + động từ
Chỉ hành động do quân đội chính quy thực hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
