1Danh từ
- đội du kích
Ví dụ
Tā zài zhànzhēng shíqī cānjiā le kàng-Rì yóujīduì.
Trong thời kỳ chiến tranh, ông ấy đã tham gia đội du kích kháng Nhật.
Yóujīduì zài shānqū tóng dírén zhǎnkāi le zhōuxuán.
Đội du kích đã xoay xở ứng chiến với kẻ địch ở vùng núi.
Dāngdì cūnmín mìmì wèi yóujīduì tígōng liángshi hé qíngbào.
Dân làng địa phương đã bí mật cung cấp lương thực và tin tức cho đội du kích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由非正规部队或民众组成的进行游击战的武装组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
组织/建立 + 游击队
Thành lập hoặc tổ chức đội du kích. VD: 他们在山区组织了游击队。– Họ đã lập nên đội du kích trên núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
