Chuyển đến nội dung
游击队游擊隊

yóujīduì

HSK6Lượng từ: 支、个

1Danh từ

  1. đội du kích

Ví dụ

  1. 他在战争时期参加了抗日游击队。

    Tā zài zhànzhēng shíqī cānjiā le kàng-Rì yóujīduì.

    Trong thời kỳ chiến tranh, ông ấy đã tham gia đội du kích kháng Nhật.

  2. 游击队在山区同敌人展开了周旋。

    Yóujīduì zài shānqū tóng dírén zhǎnkāi le zhōuxuán.

    Đội du kích đã xoay xở ứng chiến với kẻ địch ở vùng núi.

  3. 当地村民秘密为游击队提供粮食和情报。

    Dāngdì cūnmín mìmì wèi yóujīduì tígōng liángshi hé qíngbào.

    Dân làng địa phương đã bí mật cung cấp lương thực và tin tức cho đội du kích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支游击队 yī zhī yóujīduìmột đội du kích
  • 参加游击队 cānjiā yóujīduìtham gia đội du kích
  • 游击队员 yóujīduìyuánchiến sĩ du kích
  • 地下游击队 dìxià yóujīduìđội du kích ngầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由非正规部队或民众组成的进行游击战的武装组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

组织/建立 + 游击队

Thành lập hoặc tổ chức đội du kích. VD: 他们在山区组织了游击队。– Họ đã lập nên đội du kích trên núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

游
击
队

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1