1Danh từ
- chủ nghĩa thực dân
Ví dụ
Zhímínzhǔyì gěi bèi qīnlüè guójiā dài lái le chénzhòng zāinàn.
Chủ nghĩa thực dân đã mang lại thảm họa nặng nề cho các nước bị xâm lược.
Quán shìjiè rénmín dōu zài fǎnduì yíqiè xíngshì de zhímínzhǔyì.
Nhân dân toàn thế giới đều phản đối mọi hình thức của chủ nghĩa thực dân.
Jiù zhímínzhǔyì tǐxì zài èrshí shìjì zhōngqī wǎjiě le.
Hệ thống chủ nghĩa thực dân cũ đã sụp đổ vào giữa thế kỷ 20.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资本主义国家强行侵占弱小国家或落后地区的领土,掠夺其财富,奴役其人民的政策和制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反对/抵抗 + 殖民主义
Phản đối/kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân. VD: 许多民族为了反抗殖民主义而英勇斗争。– Nhiều dân tộc đã anh dũng chiến đấu để chống lại chủ nghĩa thực dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
