Chuyển đến nội dung
殖民主义殖民主義

zhímínzhǔyì

Hán Việt: THỰC DÂN CHỦ NGHĨA

HSK6

1Danh từ

  1. chủ nghĩa thực dân

Ví dụ

  1. 殖民主义给被侵略国家带来了沉重灾难。

    Zhímínzhǔyì gěi bèi qīnlüè guójiā dài lái le chénzhòng zāinàn.

    Chủ nghĩa thực dân đã mang lại thảm họa nặng nề cho các nước bị xâm lược.

  2. 全世界人民都在反对一切形式的殖民主义。

    Quán shìjiè rénmín dōu zài fǎnduì yíqiè xíngshì de zhímínzhǔyì.

    Nhân dân toàn thế giới đều phản đối mọi hình thức của chủ nghĩa thực dân.

  3. 旧殖民主义体系在二十世纪中期瓦解了。

    Jiù zhímínzhǔyì tǐxì zài èrshí shìjì zhōngqī wǎjiě le.

    Hệ thống chủ nghĩa thực dân cũ đã sụp đổ vào giữa thế kỷ 20.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反抗殖民主义 fǎnkàng zhímínzhǔyìchống lại chủ nghĩa thực dân
  • 新殖民主义 xīn zhímínzhǔyìchủ nghĩa thực dân mới
  • 殖民主义体系 zhímínzhǔyì tǐxìhệ thống chủ nghĩa thực dân
  • 殖民主义侵略 zhímínzhǔyì qīnlüèsự xâm lược của chủ nghĩa thực dân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

资本主义国家强行侵占弱小国家或落后地区的领土,掠夺其财富,奴役其人民的政策和制度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反对/抵抗 + 殖民主义

Phản đối/kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân. VD: 许多民族为了反抗殖民主义而英勇斗争。– Nhiều dân tộc đã anh dũng chiến đấu để chống lại chủ nghĩa thực dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

殖
民
主
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1