Chuyển đến nội dung
毒害

dúhài

Hán Việt: ĐỘC HẠI

HSK6

1Động từ

  1. đầu độc, hãm hại bằng chất độc
  2. đầu độc (tư tưởng, tâm hồn)

Ví dụ

  1. 邪教思想毒害了许多青少年的心灵。

    Xiéjiào sīxiǎng dúhài le xǔduō qīngshàonián de xīnlíng.

    Tư tưởng tà giáo đã đầu độc tâm hồn của nhiều thanh thiếu niên.

  2. 凶手用有毒的药物毒害了被害人。

    Xiōngshǒu yòng yǒudú de yàowù dúhài le bèihàirén.

    Kẻ thủ ác đã dùng thuốc độc để hãm hại nạn nhân.

  3. 不良的网络信息容易毒害学生。

    Bùliáng de wǎngluò xìnxī róngyì dúhài xuésheng.

    Thông tin mạng độc hại dễ đầu độc học sinh.

2Danh từ

  1. chất độc hại, mối tai hại độc hại

Ví dụ

  1. 我们要坚决清除毒品带来的毒害。

    Wǒmen yào jiānjué qīngchú dúpǐn dàilái de dúhài.

    Chúng ta phải kiên quyết loại bỏ những tai hại do ma túy mang lại.

  2. 这种腐朽思想对社会的毒害极深。

    Zhè zhǒng fǔxiǔ sīxiǎng duì shèhuì de dúhài jí shēn.

    Tư tưởng hủ bại này gây độc hại cực kỳ sâu sắc cho xã hội.

  3. 必须防止有害物质对环境的毒害。

    Bìxū fángzhǐ yǒuhài wùzhì duì huánjìng de dúhài.

    Phải ngăn chặn sự độc hại của các chất nguy hại đối với môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毒害心灵 dúhài xīnlíngđầu độc tâm hồn
  • 深受毒害 shēn shòu dúhàichịu ảnh hưởng độc hại sâu sắc
  • 毒害思想 dúhài sīxiǎngđầu độc tư tưởng
  • 清除毒害 qīngchú dúhàitrừ bỏ độc hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用毒药害死;用有害的思想、言论等使人在思想行为上受到腐蚀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 毒害 + B (的身心/思想)

A đầu độc, làm hư hỏng (thể xác, tâm hồn, tư tưởng của) B. VD: 暴力游戏毒害了青少年的身心。– Trò chơi bạo lực đã đầu độc thể xác và tâm hồn thanh thiếu niên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毒
害

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1