1Động từ
- đầu độc, hãm hại bằng chất độc
- đầu độc (tư tưởng, tâm hồn)
Ví dụ
Xiéjiào sīxiǎng dúhài le xǔduō qīngshàonián de xīnlíng.
Tư tưởng tà giáo đã đầu độc tâm hồn của nhiều thanh thiếu niên.
Xiōngshǒu yòng yǒudú de yàowù dúhài le bèihàirén.
Kẻ thủ ác đã dùng thuốc độc để hãm hại nạn nhân.
Bùliáng de wǎngluò xìnxī róngyì dúhài xuésheng.
Thông tin mạng độc hại dễ đầu độc học sinh.
2Danh từ
- chất độc hại, mối tai hại độc hại
Ví dụ
Wǒmen yào jiānjué qīngchú dúpǐn dàilái de dúhài.
Chúng ta phải kiên quyết loại bỏ những tai hại do ma túy mang lại.
Zhè zhǒng fǔxiǔ sīxiǎng duì shèhuì de dúhài jí shēn.
Tư tưởng hủ bại này gây độc hại cực kỳ sâu sắc cho xã hội.
Bìxū fángzhǐ yǒuhài wùzhì duì huánjìng de dúhài.
Phải ngăn chặn sự độc hại của các chất nguy hại đối với môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用毒药害死;用有害的思想、言论等使人在思想行为上受到腐蚀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 毒害 + B (的身心/思想)
A đầu độc, làm hư hỏng (thể xác, tâm hồn, tư tưởng của) B. VD: 暴力游戏毒害了青少年的身心。– Trò chơi bạo lực đã đầu độc thể xác và tâm hồn thanh thiếu niên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
