Chuyển đến nội dung
麻醉

mázuì

Hán Việt: MA TÚY

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gây mê
  2. làm mất cảm giác tạm thời
  3. ru ngủ
  4. làm tê liệt (ý chí, tư tưởng)
  5. gây tê
  6. làm mê muội

Ví dụ

  1. 手术前需要进行全身麻醉。

    Shǒushù qián xūyào jìnxíng quánshēn mázuì.Trước khi phẫu thuật cần tiến hành gây mê toàn thân.

  2. 不要用甜言蜜语麻醉自己。

    Bùyào yòng tiányányǔyǔ mázuì zìjǐ.Đừng dùng những lời đường mật để ru ngủ chính mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用药物使机体暂时失去知觉;也比喻使人丧失警惕性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + A + 麻醉 + 自己/他人

dùng A (ảo tưởng, cồn, lời ngon ngọt...) để ru ngủ, làm tê liệt ý chí của bản thân/người khác. VD: 他借酒麻醉自己。– Anh ấy mượn rượu để ru ngủ chính mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麻
醉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “麻醉” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1