1Danh từ
- chất độc
- vật có độc
Ví dụ
Shíyànshì lǐ de dúwù bìxū yóu zhuānrén yángé bǎoguǎn.Chất độc trong phòng thí nghiệm phải do người chuyên trách bảo quản nghiêm ngặt.
Zhè zhǒng zhíwù hányǒu qiángliè de dúwù, qiānwàn bù néng shíyòng.Loại thực vật này chứa chất độc cực mạnh, tuyệt đối không được ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能损害人体健康或危及生命的有害物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 烈性/未知 + 毒物
chỉ vật thể hoặc mẫu xét nghiệm chứa chất độc hại. VD: 这种药草含有烈性毒物。– Loại thảo dược này chứa chất độc cực mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
