Chuyển đến nội dung
气味氣味

qìwèi

Hán Việt: KHÍ VỊ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 股、种

1Danh từ

  1. mùi
  2. mùi vị

Ví dụ

  1. 厨房里飘来一股烤面包的气味。

    Chúfáng lǐ piāolái yì gǔ kǎo miànbāo de qìwèi.Trong bếp bay ra một mùi bánh mì nướng.

  2. 房间里有一股刺鼻的气味,快开窗通风。

    Fángjiān lǐ yǒu yì gǔ cìbí de qìwèi, kuài kāichuāng tōngfēng.Trong phòng có một mùi hăng nồng khó chịu, mau mở cửa sổ cho thoáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刺鼻的气味 cìbí de qìwèimùi hăng / cay mũi
  • 特殊的气味 tèshū de qìwèimùi đặc biệt
  • 散发气味 sànfā qìwèitỏa ra mùi hương/mùi
  • 一股气味 yì gǔ qìwèimột luồng mùi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鼻子嗅到的能分辨的味道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

散发 / 闻到 + 气味

tỏa ra hoặc ngửi thấy mùi vị nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
味

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1