1Danh từ
- viêm khí quản
- viêm phế quản
- (nghĩa bóng, hài hước) sợ vợ (đồng âm với 妻管严)
Ví dụ
Dōngtiān lěng kōngqì cìjī róngyì yǐnfā mànxìng qìguǎnyán.
Không khí lạnh mùa đông kích thích dễ gây ra viêm khí quản mãn tính.
Lǎo yéye késou de lìhai, qù yīyuàn cháchū huàn le qìguǎnyán.
Ông cụ ho rất dữ dội, đến bệnh viện khám ra bị viêm phế quản.
Dàjiā kāiwánxiào shuō tā shì "qìguǎnyán", qíshí shì tā hěn ài qīzi.
Mọi người nói đùa anh ấy mắc chứng "sợ vợ", thực ra là vì anh rất yêu vợ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气管黏膜发生的炎症,常伴有咳嗽、咳痰等症状;口语中常谐音借指“妻管严”(怕老婆)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 气管炎
Bị mắc bệnh viêm khí quản. VD: 他最近得了气管炎。– Dạo này anh ấy bị viêm khí quản.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “气管炎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
