Chuyển đến nội dung
氢氧化钠氫氧化鈉

qīngyǎnghuànà

Danh từ

1Danh từ

  1. natri hydroxit (NaOH)
  2. xút ăn da

Ví dụ

  1. 氢氧化钠俗称烧碱或苛性钠。

    Qīngyǎnghuànà súchēng shāojiǎn huò kēxìngnà.Natri hydroxit thường được gọi là xút ăn da hoặc xút.

  2. 氢氧化钠极易溶于水,并放出大量的热。

    Qīngyǎnghuànà jí yì róng yú shuǐ, bìng fàngchū dàliàng de rè.Natri hydroxit rất dễ tan trong nước và tỏa ra lượng nhiệt lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氢氧化钠溶液 qīngyǎnghuànà róngyèdung dịch natri hydroxit
  • 高纯度氢氧化钠 gāo chúndù qīngyǎnghuànànatri hydroxit độ tinh khiết cao
  • 工业氢氧化钠 gōngyè qīngyǎnghuànànatri hydroxit công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无机化合物,化学式为NaOH,强碱,具强吸湿性与强腐蚀性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

氢氧化钠 + 属于 + 强碱

Diễn đạt natri hydroxit thuộc loại kiềm mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氢
氧
化
钠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1