1Danh từ
- nhôm hydroxit (Al(OH)₃)
Ví dụ
Qīngyǎnghuàlǚ shì yì zhǒng liǎngxìng qīngyǎnghuàwù.
Nhôm hydroxit là một hydroxit lưỡng tính.
Qīngyǎnghuàlǚ zài yīyào shang cháng yòng zuò kàngsuānyào.
Nhôm hydroxit thường được dùng làm thuốc kháng axit trong y dược.
Jiārè shí, qīngyǎnghuàlǚ huì fēnjiě chéng yǎnghuàlǚ hé shuǐ.
Khi đun nóng, nhôm hydroxit sẽ phân hủy thành oxit nhôm và nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无机化合物,化学式为Al(OH)₃,白色粉末,难溶于水,具两性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
氢氧化铝 + 与……反应
Nhôm hydroxit phản ứng với chất gì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
