1Danh từ
- nhôm oxit
Ví dụ
Yǎnghuàlǚ shì yī zhǒng gāo róngdiǎn de báisè fěnmò.
Nhôm oxit là một loại bột trắng có nhiệt độ nóng chảy cao.
Gāngyù de zhǔyào huàxué chéngfèn jiù shì yǎnghuàlǚ.
Thành phần hóa học chính của corindon (đá luân chuyển) chính là nhôm oxit.
Zhè zhǒng táocí cáiliào zhōng tiānjiā le gāo chún dù de yǎnghuàlǚ.
Vật liệu gốm sứ này đã được bổ sung nhôm oxit có độ tinh khiết cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式Al2O3,难溶于水的白色固体,是铝工业的重要原料,具有耐火、耐磨等特性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 氧化铝 + 构成/制成
được cấu tạo/làm từ nhôm oxit. VD: 这种耐磨材料由氧化铝制成。– Loại vật liệu chống mòn này được làm từ nhôm oxit.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “氧化铝” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
