1Danh từ
- cao su cloropren
- cao su tổng hợp neoprene
Ví dụ
Lǜdīngxiàngjiāo jùyǒu liánghǎo de nàiyóuxìng hé nàirèxìng.
Cao su neoprene có tính chịu dầu và chịu nhiệt tốt.
Qiánshuǐfú tōngcháng shì yòng lǜdīngxiàngjiāo zhìchéng de.
Bộ đồ lặn thường được làm từ cao su neoprene.
Zhè zhǒng diànlǎn hùtào cǎiyòng lǜdīngxiàngjiāo cáiliào.
Vỏ bọc cáp này sử dụng vật liệu cao su neoprene.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以氯丁二烯为主要原料进行聚合生成的合成橡胶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 氯丁橡胶 + 制作/制造
dùng cao su neoprene để sản xuất, chế tạo. VD: 用氯丁橡胶制作防护手套。– Dùng cao su neoprene để sản xuất găng tay bảo hộ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
