Chuyển đến nội dung
氯酸

lǜsuān

Hán Việt: LỤC TOAN

1Danh từ

  1. axit cloric (HClO3)

Ví dụ

  1. 氯酸是一种强酸。

    Lǜsuān shì yī zhǒng qiángsuān.

    Axit cloric là một loại axit mạnh.

  2. 氯酸在常温下很不稳定。

    Lǜsuān zài chángwēn xià hěn bù wěndìng.

    Axit cloric rất không bền ở nhiệt độ phòng.

  3. 高浓度的氯酸具有极强的氧化性。

    Gāo nóngdù de lǜsuān jùyǒu jí qiáng de yǎnghuàxìng.

    Axit cloric nồng độ cao có tính oxy hóa cực mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氯酸溶液 lǜsuān róngyèdung dịch axit cloric
  • 氯酸盐 lǜsuānyánmuối clorat
  • 稀氯酸 xī lǜsuānaxit cloric loãng
  • 生成氯酸 shēngchéng lǜsuāntạo thành axit cloric

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种无机强酸,化学式为HClO₃,具有强氧化性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

氯酸 + 具有/有 + tính chất

Biểu thị tính chất hóa học của axit cloric. VD: 氯酸具有氧化性。– Axit cloric có tính oxy hóa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氯
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “氯酸” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1