1Danh từ
- cánh đuôi ngang (máy bay)
Ví dụ
Shuǐpíngwěiyì zhǔyào yòng lái bǎochí fēijī de zòngxiàng wěndìngxìng.Cánh đuôi ngang chủ yếu dùng để duy trì độ ổn định theo trục dọc của máy bay.
Jiǎnchá rényuán zhèngzài zǐxì jiǎnchá fēijī de shuǐpíngwěiyì.Nhân viên kiểm tra đang xem xét kỹ lưỡng cánh đuôi ngang của máy bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞机尾部水平放置的小翼面,主要用于纵向平衡和操纵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
水平尾翼 + 保持/控制……
Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hàng không nói về chức năng ổn định hoặc điều khiển của cánh đuôi ngang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
