1Danh từ
- mặt phẳng nằm ngang
- mặt nước phẳng
Ví dụ
Shuǐyín zài shìguǎn zhōng xíngchéng le yí gè āoyèmiàn, ér bú shì wánquán de shuǐpíngmiàn.Thủy ngân trong ống nghiệm tạo thành một mặt khum lõm chứ không hoàn toàn là mặt phẳng nằm ngang.
Cèliáng shí bìxū bǎochí yíqì yǔ shuǐpíngmiàn píngxíng.Khi đo đạc nhất thiết phải giữ cho thiết bị song song với mặt phẳng nằm ngang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完全处于水平状态的平面;静止水表面的平面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 + 水平面 + 平行/垂直
Diễn tả mối quan hệ phương hướng (song song hoặc vuông góc) với mặt phẳng nằm ngang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
