1Danh từ
- trình độ
- tiêu chuẩn
- mức độ
Ví dụ
Tā de zhuānyè shuǐzhǔn fēicháng gāo.
Trình độ chuyên môn của anh ấy rất cao.
Zhè bù diànyǐng de zhìzuò shuǐzhǔn kānchēng shìjiè yīliú.
Trình độ sản xuất của bộ phim này có thể coi là hàng đầu thế giới.
Jìn jǐ nián zhèlǐ jūmín de shēnghuó shuǐzhǔn yǒu le míngxiǎn tígāo.
Mấy năm gần đây mức sống của cư dân ở đây đã được nâng cao rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指水平、程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到/保持/提高 + 水准
Kết hợp với các động từ chỉ việc đạt tới, duy trì hoặc nâng cao mức độ/chuẩn mực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “水准” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
