Chuyển đến nội dung
水牛

shuǐniú

Hán Việt: THỦY NGƯU

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. con trâu
  2. trâu nước

Ví dụ

  1. 农民牵着水牛去田里耕地。

    Nóngmín qiān zhe shuǐniú qù tián lǐ gēngdì.

    Người nông dân dắt trâu ra đồng cày cấy.

  2. 夏天水牛喜欢泡在池塘里乘凉。

    Xiàtiān shuǐniú xǐhuan pào zài chítáng lǐ chéngliáng.

    Mùa hè trâu thích ngâm mình dưới ao để hóng mát.

  3. 远处的草地上有一群水牛在吃草。

    Yuǎnchù de cǎodì shang yǒu yì qún shuǐniú zài chīcǎo.

    Trên bãi cỏ đằng xa có một đàn trâu đang gặm cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头水牛 yì tóu shuǐniúmột con trâu
  • 放水牛 fàng shuǐniúchăn trâu
  • 水牛奶 shuǐniúnǎisữa trâu
  • 水牛角 shuǐniújiǎosừng trâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,趾端有蹄,角扁向后弯曲,皮厚毛稀,常泡在水里,多用于耕地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

骑 + (在) + 水牛 + 身上 / 背上

Diễn đạt hành động cưỡi trên lưng con trâu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1