1Danh từ
- con trâu
- trâu nước
Ví dụ
Nóngmín qiān zhe shuǐniú qù tián lǐ gēngdì.
Người nông dân dắt trâu ra đồng cày cấy.
Xiàtiān shuǐniú xǐhuan pào zài chítáng lǐ chéngliáng.
Mùa hè trâu thích ngâm mình dưới ao để hóng mát.
Yuǎnchù de cǎodì shang yǒu yì qún shuǐniú zài chīcǎo.
Trên bãi cỏ đằng xa có một đàn trâu đang gặm cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,趾端有蹄,角扁向后弯曲,皮厚毛稀,常泡在水里,多用于耕地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骑 + (在) + 水牛 + 身上 / 背上
Diễn đạt hành động cưỡi trên lưng con trâu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
