1Động từ
- đi về phía
- tiến tới
Ví dụ
Gǎigé kāifàng ràng Zhōngguó zǒuxiàngle fánróng fùqiáng.
Cải cách mở cửa đã đưa Trung Quốc tiến tới phồn vinh giàu mạnh.
Bìyèshēngmen jíjiāng gàobié xiàoyuán, zǒuxiàng shèhuì.
Các sinh viên tốt nghiệp sắp sửa tạm biệt giảng đường để bước ra xã hội.
Jīngguò duō nián de nǔlì, gāi pǐnpái zhōngyú zǒuxiàng le shìjiè.
Sau nhiều năm nỗ lực, thương hiệu này rốt cuộc đã vươn ra thế giới.
2Danh từ
- phương hướng
- xu thế phát triển
Ví dụ
Wǒmen mìqiè guānzhùzhe guójì júshì de zuìxīn zǒuxiàng.
Chúng tôi theo dõi chặt chẽ xu thế mới nhất của tình hình quốc tế.
Zhè tiáo shānmài de zǒuxiàng shì zì xī xiàng dōng.
Hướng chạy của dãy núi này là từ tây sang đông.
Zhèngcè de zǒuxiàng jiāng zhíjiē yǐngxiǎng hángyè fāzhǎn.
Xu hướng của chính sách sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
往某个方向走去;事物发展的方向或地质构造伸展的方向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走向 + danh từ (xã hội, thành công, thế giới...)
Tiến đến hoặc bước vào một giai đoạn, không gian, trạng thái mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
