Chuyển đến nội dung
走向

zǒuxiàng

Hán Việt: TẨU HƯỚNG

HSK7–9

1Động từ

  1. đi về phía
  2. tiến tới

Ví dụ

  1. 改革开放让中国走向了繁荣富强。

    Gǎigé kāifàng ràng Zhōngguó zǒuxiàngle fánróng fùqiáng.

    Cải cách mở cửa đã đưa Trung Quốc tiến tới phồn vinh giàu mạnh.

  2. 毕业生们即将告别校园,走向社会。

    Bìyèshēngmen jíjiāng gàobié xiàoyuán, zǒuxiàng shèhuì.

    Các sinh viên tốt nghiệp sắp sửa tạm biệt giảng đường để bước ra xã hội.

  3. 经过多年的努力,该品牌终于走向了世界。

    Jīngguò duō nián de nǔlì, gāi pǐnpái zhōngyú zǒuxiàng le shìjiè.

    Sau nhiều năm nỗ lực, thương hiệu này rốt cuộc đã vươn ra thế giới.

2Danh từ

  1. phương hướng
  2. xu thế phát triển

Ví dụ

  1. 我们密切关注着国际局势的最新走向。

    Wǒmen mìqiè guānzhùzhe guójì júshì de zuìxīn zǒuxiàng.

    Chúng tôi theo dõi chặt chẽ xu thế mới nhất của tình hình quốc tế.

  2. 这条山脉的走向是自西向东。

    Zhè tiáo shānmài de zǒuxiàng shì zì xī xiàng dōng.

    Hướng chạy của dãy núi này là từ tây sang đông.

  3. 政策的走向将直接影响行业发展。

    Zhèngcè de zǒuxiàng jiāng zhíjiē yǐngxiǎng hángyè fāzhǎn.

    Xu hướng của chính sách sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành nghề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走向社会 zǒuxiàng shèhuìbước ra xã hội
  • 走向世界 zǒuxiàng shìjièvươn ra thế giới
  • 走向成功 zǒuxiàng chénggōngtiến tới thành công
  • 发展走向 fāzhǎn zǒuxiàngxu thế phát triển
  • 舆论走向 yúlùn zǒuxiàngchiều hướng dư luận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

往某个方向走去;事物发展的方向或地质构造伸展的方向。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走向 + danh từ (xã hội, thành công, thế giới...)

Tiến đến hoặc bước vào một giai đoạn, không gian, trạng thái mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

走
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1