1Danh từ
- hơi nước
Ví dụ
Shuǐ fèiténg shí huì chǎnshēng dàliàng de shuǐzhēngqì.
Khi nước sôi sẽ sinh ra rất nhiều hơi nước.
Kōngqì zhōng de shuǐzhēngqì yù lěng níngjié chéng xiǎo shuǐdī.
Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ.
Yùshì lǐ dàochù dōu shì mímàn de shuǐzhēngqì.
Trong phòng tắm tràn ngập hơi nước bốc lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水的气态形式,水受热蒸发或沸腾时变成的气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
水蒸气 + 遇冷 + 凝结成……
Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành cái gì (giọt nước, mây...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
