1Phó từ
- vĩnh viễn
- muôn đời
- mãi mãi
Ví dụ
Liǎng guó rénmín yuàn yǒngshì yǒuhǎo xiāngchǔ.
Nhân dân hai nước nguyện mãi mãi chung sống hữu nghị.
Tā de yīngyǒng shìjì jiāng bèi rénmen yǒngshì míngjì.
Chiến công anh dũng của ông sẽ được muôn đời ghi nhớ.
Zhè chǎng zāinàn zàochéng le yǒngshì nán wàng de shāngtòng.
Thảm họa này đã tạo nên nỗi đau thương mãi mãi khó quên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
世世代代;永远。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
永世 + động từ (不忘/铭记/友好)
Đóng vai trò phó từ chỉ thời gian rất dài, mang tính trang trọng hoặc thiêng liêng. VD: 恩情永世不忘。– Ơn nghĩa muôn đời không quên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
