1Động từ
- trở mình
- lật người
- đổi đời
- thoát cảnh khổ cực
Ví dụ
Xiǎobǎobao zài chuángshàng fānshēn le.
Em bé đã biết lật người trên giường rồi.
Qióngkǔ bǎixìng zhōngyú fānshēn zuò le zhǔrén.
Bà con nghèo khổ cuối cùng đã đổi đời làm chủ.
Gōngsī píngjiè xīn chǎnpǐn chénggōng dǎ le yī cháng fānshēnzhàng.
Công ty đã lội ngược dòng ngoạn mục nhờ sản phẩm mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翻转身体;比喻摆脱压迫或困境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 (一) 场翻身仗
Cụm từ cố định chỉ việc nỗ lực vượt qua khó khăn để thay đổi hoàn cảnh bị động, giành thắng lợi. VD: 我们要打一场翻身仗。– Chúng ta phải đánh một trận lội ngược dòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
