1Thành ngữ
- tìm kiếm điểm chung và gác lại bất đồng
- cầu đồng tồn dị
Ví dụ
Gùoguó yīnggāi zài qiútóng-cúnyì de jīchǔ shang jiāqiáng hézuò.
Các nước nên tăng cường hợp tác trên cơ sở tìm kiếm điểm chung và gác lại bất đồng.
Shuāngfāng tōngguò qiútóng-cúnyì, zuìzhōng dáchéng le màoyì xiédìng.
Hai bên thông qua việc gác lại bất đồng tìm kiếm điểm chung, cuối cùng đã đạt được hiệp định thương mại.
Rénjì jiāowǎng zhōng xuéhuì qiútóng-cúnyì, cáinéng xiāngchǔ de gèng róngqià.
Trong giao tiếp ứng xử học được cách hòa hợp dù có khác biệt thì mới có thể hòa thuận hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻找共同点,保留不同意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 求同存异 + 的基础上
Cụm từ cố định trong văn phong chính luận/ngoại giao: trên cơ sở tìm điểm chung và gác lại bất đồng. VD: 在求同存异的基础上化解分歧 – Hóa giải bất đồng trên cơ sở cầu đồng tồn dị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
