Chuyển đến nội dung
求同存异求同存異

qiútóng-cúnyì

Hán Việt: CẦU ĐỒNG TỒN DỊ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. tìm kiếm điểm chung và gác lại bất đồng
  2. cầu đồng tồn dị

Ví dụ

  1. 各国应该在求同存异的基础上加强合作。

    Gùoguó yīnggāi zài qiútóng-cúnyì de jīchǔ shang jiāqiáng hézuò.

    Các nước nên tăng cường hợp tác trên cơ sở tìm kiếm điểm chung và gác lại bất đồng.

  2. 双方通过求同存异,最终达成了贸易协定。

    Shuāngfāng tōngguò qiútóng-cúnyì, zuìzhōng dáchéng le màoyì xiédìng.

    Hai bên thông qua việc gác lại bất đồng tìm kiếm điểm chung, cuối cùng đã đạt được hiệp định thương mại.

  3. 人际交往中学会求同存异,才能相处得更融洽。

    Rénjì jiāowǎng zhōng xuéhuì qiútóng-cúnyì, cáinéng xiāngchǔ de gèng róngqià.

    Trong giao tiếp ứng xử học được cách hòa hợp dù có khác biệt thì mới có thể hòa thuận hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求同存异原则 qiútóng-cúnyì yuánzénguyên tắc cầu đồng tồn dị
  • 坚持求同存异 jiānchí qiútóng-cúnyìkiên trì tìm điểm chung gác lại bất đồng
  • 本着求同存异的精神 běnzhe qiútóng-cúnyì de jīngshéntrên tinh thần cầu đồng tồn dị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寻找共同点,保留不同意见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 求同存异 + 的基础上

Cụm từ cố định trong văn phong chính luận/ngoại giao: trên cơ sở tìm điểm chung và gác lại bất đồng. VD: 在求同存异的基础上化解分歧 – Hóa giải bất đồng trên cơ sở cầu đồng tồn dị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

求
同
存
异

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1