1Thành ngữ
- khao khát kiến thức, hiếu học
- khao khát tri thức, ham học hỏi
Ví dụ
Shānqū de háizimen qiú zhī ruò kě, měi tiān dōu zǎozǎo lái dào jiàoshì yùxí gōngkè.Trẻ em vùng cao rất khao khát kiến thức, ngày nào cũng đến lớp từ sớm để xem trước bài học.
Zhèlǐ de xuésheng qiú zhī ruò kě, xuéxí tàidù tèbié rènzhēn.Học sinh ở đây rất khao khát tri thức, thái độ học tập vô cùng nghiêm túc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容追求知识的愿望非常迫切,就像口渴急于喝水一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
求知若渴 + 地 + động từ
diễn tả làm việc gì với tinh thần cực kỳ ham học, khát khao hiểu biết. VD: 他求知若渴地吸收新知识。– Anh ấy khao khát tiếp thu kiến thức mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
