Chuyển đến nội dung
渴

kě

Hán Việt: KHÁT

HSK3Bộ: 氵12 nét

1Tính từ

  1. khát
  2. khát nước

Ví dụ

  1. 我口渴了,想喝水。

    Wǒ kǒu kě le, xiǎng hē shuǐ.

    Tôi khát nước rồi, muốn uống nước.

  2. 我很渴,想喝水。

    Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.

    Tôi rất khát, muốn uống nước.

  3. 踢完足球后,大家都很渴。

    Tī wán zúqiú hòu, dàjiā dōu hěn kě.

    Đá bóng xong, ai nấy đều rất khát.

  4. 我又饿又渴。

    Wǒ yòu è yòu kě.

    Tôi vừa đói vừa khát.

  5. 玛丽出汗了,觉得很渴。

    Mǎlì chūhàn le, juéde hěn kě.

    Mari đổ mồ hôi, cảm thấy rất khát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 口渴 kǒukěkhát nước
  • 很渴 hěn kěrất khát
  • 又累又渴 yòu lèi yòu kěvừa mệt vừa khát
  • 渴死了 kě sǐ lekhát chết đi được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口干想喝水。

Ghi chú: Bộ Chấm thủy (氵 - nước) bên cạnh chữ Hạt (曷), khát thì cần nước uống.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

渴 + 极了 / 死了

Biểu thị mức độ khát nước rất cao. VD: 我渴极了,快给我水。 – Tôi khát lắm rồi, mau cho tôi nước.

又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2

Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).

坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.

这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.

Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

渴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “渴” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1