1Tính từ
- khát
- khát nước
Ví dụ
Wǒ kǒu kě le, xiǎng hē shuǐ.
Tôi khát nước rồi, muốn uống nước.
Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
Tôi rất khát, muốn uống nước.
Tī wán zúqiú hòu, dàjiā dōu hěn kě.
Đá bóng xong, ai nấy đều rất khát.
Wǒ yòu è yòu kě.
Tôi vừa đói vừa khát.
Mǎlì chūhàn le, juéde hěn kě.
Mari đổ mồ hôi, cảm thấy rất khát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口干想喝水。
Ghi chú: Bộ Chấm thủy (氵 - nước) bên cạnh chữ Hạt (曷), khát thì cần nước uống.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
渴 + 极了 / 死了
Biểu thị mức độ khát nước rất cao. VD: 我渴极了,快给我水。 – Tôi khát lắm rồi, mau cho tôi nước.
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).
坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.
这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.
Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “渴” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
