Chuyển đến nội dung
汉字漢字

Hànzì

Hán Việt: HÁN TỰ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chữ Hán

Ví dụ

  1. 这个汉字怎么读?

    Chữ Hán này đọc thế nào?

  2. 汉字很难。

    Hànzì hěn nán.

    Chữ Hán rất khó.

  3. 他会写很多汉字。

    Tā huì xiě hěn duō Hànzì.

    Anh ấy biết viết rất nhiều chữ Hán.

  4. 大卫汉字写得非常漂亮。

    Dàwèi hànzì xiě de fēicháng piàoliang.

    David viết chữ Hán rất đẹp.

  5. 这是汉字。

    Zhè shì hànzì.

    Đây là chữ Hán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 写汉字 xiě Hànzìviết chữ Hán
  • 认汉字 rèn Hànzìnhận biết chữ Hán
  • 学汉字 xué Hànzìhọc chữ Hán
  • 生字 shēngzìtừ mới, chữ mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记录汉语的文字系统。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

会 + 写 + 汉字

biết viết chữ Hán. VD: 你会写这个汉字吗?– Bạn biết viết chữ Hán này không?

A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ

Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.

你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.

白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.

Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

汉
字

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1