1Danh từ
- bom xe
- bom xe hơi
Ví dụ
Shì zhōngxīn fāshēng le yì qǐ qìchē zhàdàn bàozhà shìjiàn.
Một vụ đánh bom xe hơi đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
Qìchē zhàdàn zàochéng le yánzhòng de rényuán shāngwáng.
Bom xe hơi đã gây ra thương vong nghiêm trọng.
Jǐngfāng chénggōng chāichú le yì méi qìchē zhàdàn.
Cảnh sát đã tháo gỡ thành công một quả bom xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装在汽车内部用于实施恐怖袭击或破坏的炸弹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
汽车炸弹 + 袭击/爆炸
tấn công / phát nổ bom xe hơi. VD: 汽车炸弹袭击摧毁了建筑。– Vụ đánh bom xe đã phá hủy tòa nhà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
