1Tính từ
- trầm tĩnh
- điềm đạm
- chín chắn
Ví dụ
Tā xìnggé chénwěn, yù dào jǐnjí qíngkuàng cóngbù huāngzhāng.
Tính cách anh ấy trầm tĩnh, khi gặp tình huống khẩn cấp không bao giờ hoảng loạn.
Lǎo duìzhǎng bùlǚ chénwěn de zǒu zài duìwu de zuì qiánliè.
Người đội trưởng kỳ cựu bước đi vững chãi dẫn đầu đoàn người.
Tā niánjì bù dà, shuōhuà bànshì què shífēn chénwěn.
Anh ấy tuổi chưa cao nhưng nói năng làm việc lại vô cùng chín chắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沉着稳重,不轻浮慌乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沉稳 + 地 + động từ
làm gì một cách điềm đạm, bình tĩnh, chắc chắn. VD: 他沉稳地应对各种质问。– Anh ấy bình tĩnh ứng phó với các câu hỏi chất vấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
