1Tính từ
- chững chạc
- điềm đạm
- chín chắn
Ví dụ
Tā xìnggé wěnzhòng, bànshì ràng rén fàngxīn.
Tính cách anh ấy điềm đạm, làm việc khiến người khác yên tâm.
Miànduì tūfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de shífēn wěnzhòng.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thể hiện rất điềm đạm.
Lǐ jīnglǐ wéirén chéngshú wěnzhòng, shēnshòu dàjiā xìnlài.
Giám đốc Lý tính tình chín chắn điềm đạm, được mọi người rất tin cậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沉着庄重,不轻浮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
表现得 + 稳重
Dùng làm bổ ngữ trạng thái miêu tả sự điềm đạm, vững vàng trong hành vi. VD: 他遇事表现得很稳重。– Gặp chuyện anh ấy thể hiện rất điềm tĩnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
