1Tính từ
- vững vàng
- chắc chắn
- thận trọng
Ví dụ
Gōngsī cǎiqǔ le wěnjiàn de fāzhǎn zhànlüè.
Công ty đã áp dụng chiến lược phát triển thận trọng và vững vàng.
Tā de tóuzī fēnggé yíxiàng fēicháng wěnjiàn, bù qīngyì màoxiǎn.
Phong cách đầu tư của anh ấy luôn rất thận trọng, không mạo hiểm khinh suất.
Lǎo duìzhǎng màizhe wěnjiàn de bùfá zǒushàng zhǔxítái.
Người đội trưởng kỳ cựu bước những bước vững chãi bước lên lễ đài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稳当有力;言行思想稳重,不轻浮冒险。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
稳健 + 地 + động từ
Làm việc gì một cách vững chắc, thận trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
