Chuyển đến nội dung
沉静沉靜

chénjìng

Hán Việt: TRẦM TĨNH

HSK6

1Tính từ

  1. trầm tĩnh, tĩnh lặng
  2. trầm lặng, điềm tĩnh

Ví dụ

  1. 夜深了,四周一片沉静。

    Yè shēn le, sìzhōu yí piàn chénjìng.

    Đêm đã khuya, bốn bề chìm trong tĩnh lặng.

  2. 他性格沉静,遇事从不慌张。

    Tā xìnggé chénjìng, yù shì cóngbù huāngzhāng.

    Tính tình anh ấy trầm tĩnh, gặp chuyện không bao giờ hoảng hốt.

  3. 她有着一双沉静而明亮的眼睛。

    Tā yǒuzhe yì shuāng chénjìng ér míngliàng de yǎnjing.

    Cô ấy có một đôi mắt trầm tĩnh và sáng ngời.

  4. 他性格沉静,遇到急事从不慌张。

    Tā xìnggé chénjìng, yù dào jíshì cóngbù huāngzhāng.

    Tính anh ấy trầm tĩnh, gặp chuyện gấp chẳng bao giờ hoảng loạn.

  5. 她性格沉静,遇事从不慌张。

    Tā xìnggé chénjìng, yù shì cóngbù huāngzhāng.

    Tính cô ấy điềm đạm, gặp chuyện chẳng bao giờ cuống lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 性格沉静 xìnggé chénjìngtính tình trầm tĩnh
  • 神色沉静 shénsè chénjìngnét mặt điềm tĩnh
  • 一片沉静 yí piàn chénjìngmột vùng tĩnh lặng
  • 沉静的面容 chénjìng de miànrónggương mặt điềm đạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安静;寂静;(性格、神情)深沉文静。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

沉静 + 地 + Động từ

làm phó từ miêu tả hành động một cách điềm tĩnh, tĩnh lặng. VD: 他沉静地坐在窗前。– Anh ấy ngồi tĩnh lặng trước cửa sổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沉
静

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1