1Tính từ
- trầm tĩnh, tĩnh lặng
- trầm lặng, điềm tĩnh
Ví dụ
Yè shēn le, sìzhōu yí piàn chénjìng.
Đêm đã khuya, bốn bề chìm trong tĩnh lặng.
Tā xìnggé chénjìng, yù shì cóngbù huāngzhāng.
Tính tình anh ấy trầm tĩnh, gặp chuyện không bao giờ hoảng hốt.
Tā yǒuzhe yì shuāng chénjìng ér míngliàng de yǎnjing.
Cô ấy có một đôi mắt trầm tĩnh và sáng ngời.
Tā xìnggé chénjìng, yù dào jíshì cóngbù huāngzhāng.
Tính anh ấy trầm tĩnh, gặp chuyện gấp chẳng bao giờ hoảng loạn.
Tā xìnggé chénjìng, yù shì cóngbù huāngzhāng.
Tính cô ấy điềm đạm, gặp chuyện chẳng bao giờ cuống lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安静;寂静;(性格、神情)深沉文静。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沉静 + 地 + Động từ
làm phó từ miêu tả hành động một cách điềm tĩnh, tĩnh lặng. VD: 他沉静地坐在窗前。– Anh ấy ngồi tĩnh lặng trước cửa sổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
