1Danh từ
- salbutamol (thuốc giãn phế quản trị hen suyễn)
Ví dụ
Yīshēng gěi tā kāi le shādīngànchún qìwùjì.
Bác sĩ đã kê cho anh ấy bình xịt salbutamol.
Shādīngànchún cháng yòngyú huǎnjiě xiàochuǎn jíxìng fāzuò.
Salbutamol thường dùng để làm dịu cơn hen suyễn cấp tính.
Shǐyòng shādīngànchún xīrùjì qián qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi dùng thuốc hít salbutamol xin vui lòng đọc kỹ hướng dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种平喘药,常用于治疗支气管哮喘等呼吸道疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 沙丁胺醇 + 治疗/缓解……
Biểu thị dùng thuốc salbutamol để chữa hoặc giảm nhẹ triệu chứng. VD: 用沙丁胺醇缓解气喘。– Dùng salbutamol để làm dịu cơn hen suyễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
