Chuyển đến nội dung
沙场沙場

shāchǎng

Hán Việt: SA TRƯỜNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. sa trường
  2. chiến trường

Ví dụ

  1. 将军身经百战,驰骋沙场。

    Jiāngjūn shēnjīngbǎizhàn, chíchěng shāchǎng.Vị tướng từng trải trăm trận, tung hoành sa trường.

  2. 古代许多英雄战死沙场。

    Gǔdài xǔduō yīngxióng zhànsǐ shāchǎng.Thời cổ đại có biết bao anh hùng tử trận nơi sa trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 驰骋沙场 chíchěng shāchǎngtung hoành sa trường
  • 战死沙场 zhànsǐ shāchǎngtử trận nơi sa trường
  • 奔赴沙场 bēnfù shāchǎngtiến ra chiến trường
  • 喋血沙场 diéxuè shāchǎngđổ máu nơi chiến trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时指战场。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奔赴/驰骋 + 沙场

Diễn tả hành động xông pha hoặc tiến ra chiến trường. VD: 战士们勇敢奔赴沙场。– Các chiến sĩ dũng cảm tiến ra sa trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沙
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1