1Danh từ
- sỏi cát
- hạt cát và đá dăm
Ví dụ
Xiézi lǐ diàojìn le yì kē shālì, zǒu qǐ lù lái hěn nánshòu.
Một hạt sỏi nhỏ rơi vào trong giày, đi lại rất khó chịu.
Shāmò biānyuán dàochù dōu shì fēnghuà de shālì.
Ven sa mạc đâu đâu cũng là đá sỏi cát bị phong hóa.
Nǎpà zhǐshì yì kē xiǎoxiǎo de shālì, yě néng pū jiù tōngxiàng yuǎnfāng de lù.
Dẫu chỉ là một hạt cát sỏi nhỏ bé, cũng có thể lát nên con đường dẫn về nơi xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沙子和碎石子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……像沙砾一样……
Ví von cái gì nhỏ bé như hạt cát hạt sỏi. VD: 我们在宇宙中像沙砾一样渺小。– Chúng ta nhỏ bé như hạt cát giữa vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
