Chuyển đến nội dung
沙子

shāzi

Hán Việt: SA TỬ

HSK5Lượng từ: 粒、堆

1Danh từ

  1. cát
  2. hạt cát

Ví dụ

  1. 我的眼里进了沙子。

    Wǒ de yǎnli jìn le shāzi.

    Mắt tôi bị cát bay vào.

  2. 孩子们在海边堆沙子玩。

    Háizimen zài hǎibiān duī shāzi wán.

    Bọn trẻ đang nghịch đắp cát ở bãi biển.

  3. 风把路上的沙子吹得漫天飞舞。

    Fēng bǎ lùshang de shāzi chuī de màntiān fēiwǔ.

    Gió thổi cát trên đường bay mù mịt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把沙子 yì bǎ shāzimột nắm cát
  • 眼里揉不得沙子 yǎnlǐ róu bu dé shāzimắt không chứa nổi hạt cát (không chấp nhận lỗi sai/sự gian dối)
  • 沙子堆 shāziduīđống cát
  • 细沙子 xì shāzicát mịn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

细小的石粒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一粒/把 + 沙子

lượng từ thường dùng là 粒 (lì - hạt) hoặc 把 (bǎ - nắm). VD: 一粒沙子也很渺小。– Một hạt cát cũng rất nhỏ bé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沙
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1