1Danh từ
- pháp luật
- luật pháp
- pháp luật, luật pháp
Ví dụ
Měi ge rén dōu bìxū zūnshǒu fǎlǜ.
Mỗi người đều phải tuân thủ pháp luật.
Fǎlǜ zhuānyè hěn nán.
Ngành luật rất khó.
Yù dào jiūfēn shí, wǒmen yīnggāi ná qǐ fǎlǜ wǔqì bǎohù zìjǐ.
Khi gặp tranh chấp, chúng ta nên cầm lấy vũ khí pháp luật để bảo vệ mình.
Měi gè rén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.
Mỗi người đều phải tuân thủ pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由国家立法机关制定,具有普遍约束力的社会规范。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受法律保护
Được pháp luật bảo vệ. VD: 公民的合法权益受法律保护。– Quyền lợi hợp pháp của công dân được pháp luật bảo vệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
