Chuyển đến nội dung
洗澡

xǐzǎo

Hán Việt: TẨY TÁO

Động từ

HSK3Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. tắm
  2. tắm rửa
  3. tắm, tắm rửa

Ví dụ

  1. 天气太热了,我想洗个澡。

    Tiānqì tài rè le, wǒ xiǎng xǐ gè zǎo.Trời nóng quá, tôi muốn tắm một cái.

  2. 他每天晚上九点洗澡。

    Tā měitiān wǎnshang jiǔ diǎn xǐzǎo.Anh ấy tắm vào lúc chín giờ tối mỗi ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用水清洗身体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

洗 + số lượng/thành phần khác + 澡

洗澡 là từ ly hợp, có thể chen lượng từ, trợ từ giữa hai âm tiết. VD: 我先洗个热水澡。– Tôi đi tắm nước nóng trước đã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洗
澡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1