1Danh từ
- nhà di động
- nhà lắp ghép
Ví dụ
Gōngdì shang dājiàn le xǔduō huódòng fángwū.
Trên công trường dựng lên nhiều ngôi nhà lắp ghép.
Zhè zhǒng huódòng fángwū chāizhuāng fēicháng fāngbiàn.
Loại nhà di động này tháo lắp rất tiện lợi.
Zāiqū jíxū yì pī huódòng fángwū gōng jūmín jūzhù.
Vùng thiên tai khẩn cấp cần một lô nhà di động cho cư dân ở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可随时移动、拆卸、拼装的简易房屋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……搭建活动房屋
dựng nhà di động ở đâu. VD: 在灾区搭建活动房屋。– Dựng nhà di động ở vùng thiên tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
