1Danh từ
- khoản vay không kỳ hạn
Ví dụ
Zhè bǐ huóqī dàikuǎn bāngzhù gōngsī jiějué le zànshí de zījīn zhōuzhuǎn wèntí.Khoản vay không kỳ hạn này đã giúp công ty giải quyết vấn đề xoay vòng vốn tạm thời.
Yínháng zài fāchū tōngzhī hòu yóuquán suíshí yāoqiú chánghuán huóqī dàikuǎn.Sau khi gửi thông báo, ngân hàng có quyền yêu cầu trả lại khoản vay không kỳ hạn bất cứ lúc nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有固定偿还期限,借贷双方均可随时通知结清的贷款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + ngân hàng/tổ chức + 申请活期贷款
Xin vay khoản vay không kỳ hạn từ ngân hàng hoặc tổ chức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
