1Phó từ
- đáng đời
- cho đáng đời
Ví dụ
Shéi ràng tā chídào, bèi pīpíng yě shì huógāi.
Ai bảo anh ta đi muộn, bị phê bình cũng là đáng đời.
Tā bù tīng dàjiā quàngào, shòupiàn shì huógāi.
Anh ấy không nghe lời khuyên của mọi người, bị lừa là cho đáng đời.
Huógāi! Jiào nǐ píngshí bù hǎohāo fùxí, xiànzài kǎo bù jígé le ba.
Đáng đời! Bảo bạn ngày thường không chịu ôn bài, giờ thi trượt rồi chứ gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示照事情的经过来看,理当如此(含斥责、幸灾乐祸等意思)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(……) 活该 / 活该 + Động từ
thường dùng đứng riêng làm thán từ biểu thị vẻ hả hê, chê trách hoặc đứng trước động từ thể hiện việc gánh chịu hậu quả là tất nhiên. VD: 你活该倒霉!– Bạn xui xẻo là đáng kiếp!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
