Chuyển đến nội dung
该該

gāi

Hán Việt: CAI

Trợ động từĐộng từĐại từĐộng từ năng nguyện

HSK3Bộ: 讠8 nét

1Trợ động từ

  1. nên
  2. phải

Ví dụ

  1. 时间不早了,我们该走了。

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen gāi zǒu le.Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta nên đi thôi.

  2. 你生病了,该去看看医生。

    Nǐ shēngbìng le, gāi qù kànkan yīshēng.Bạn bị ốm rồi, nên đi khám bác sĩ đi.

2Động từ

  1. đến lượt

Ví dụ

  1. 下一个该谁了?

    Xià yí gè gāi shéi le?Người tiếp theo đến lượt ai rồi?

  2. 今天该你值日了。

    Jīntiān gāi nǐ zhírì le.Hôm nay đến lượt bạn trực nhật rồi.

3Đại từ

  1. ấy
  2. đó
  3. nói trên

Ví dụ

  1. 该项计划将于下月实施。

    Gāi xiàng jìhuà jiāng yú xià yuè shíshī.Kế hoạch nói trên sẽ được thực hiện vào tháng sau.

  2. 该校有很多外国留学生。

    Gāi xiào yǒu hěn duō wàiguó liúxuéshēng.Trường đó có rất nhiều lưu học sinh nước ngoài.

4Động từ năng nguyện

  1. nên, đến lúc phải
  2. nên, đến lúc

Ví dụ

  1. 时间到了,该走了。

    Shíjiān dào le, gāi zǒu le.Đến giờ rồi, phải đi thôi.

  2. 我应该注意什么?

    Wǒ yīnggāi zhùyì shénme?Mình nên chú ý gì?

    Trong bài: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应该 yīnggāinên, cần phải
  • 该死 gāisǐđáng chết
  • 该当 gāidāngđáng phải
  • 活该 huógāiđáng đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

应当;理应轮到;指示代词,指上文说过的事物。

Ghi chú: Bên trái là bộ Ngôn (讠 - lời nói), bên phải là chữ Hợi (亥), lời nói hợp lẽ phải thì nên làm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

该 + động từ + 了

Đến lúc/nên làm việc gì đó rồi. VD: 该吃晚饭了。– Đến giờ ăn tối rồi.

该 + đại từ/danh từ + động từ

Đến lượt ai làm gì. VD: 该你说了。– Đến lượt bạn nói rồi.

该……了

Dùng trong khẩu ngữ để biểu thị đã đến lúc, đến thời điểm cần phải làm một việc gì đó.

快放假了,咱们该买票了。 – Sắp được nghỉ rồi, chúng mình phải mua vé thôi.

十二点了,该吃午饭了。 – Mười hai giờ rồi, đến giờ ăn trưa rồi.

Bài học: HSK3 · 第一次坐高铁 – Lần đầu đi tàu cao tốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

该

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “该” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1