Chuyển đến nội dung
理应理應

lǐyīng

Phó từ

1Phó từ

  1. lẽ ra phải
  2. đáng lẽ nên
  3. vốn nên

Ví dụ

  1. 尊老爱幼理应成为一种社会风尚。

    Zūnlǎo àiyòu lǐyīng chéngwéi yī zhǒng shèhuì fēngshàng.Kính già yêu trẻ lẽ ra phải trở thành một nếp sống xã hội.

  2. 这件任务理应由你们部门负责。

    Zhè jiàn rènwù lǐyīng yóu nǐmen bùmén fùzé.Nhiệm vụ này đáng lẽ nên do bộ phận các bạn phụ trách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 理应如此 lǐyīng rúcǐlẽ ra phải như vậy
  • 理应承担 lǐyīng chéngdānlẽ ra phải gánh vác
  • 理应受到 lǐyīng shòudàođáng lẽ phải nhận được
  • 理应尽责 lǐyīng jìnzélẽ ra phải tận trách nhiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按道理应当。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

理应 + động từ/tính từ

Biểu thị theo lẽ thường hoặc đạo lý thì nên/phải làm gì. VD: 遇到困难,理应互相帮助。– Gặp khó khăn lẽ ra nên giúp đỡ lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
应

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1