Chuyển đến nội dung
活跃活躍

huóyuè

Hán Việt: HOẠT DƯỢC

Tính từĐộng từĐộng từ, tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. sôi nổi
  2. hoạt bát
  3. năng động
  4. sôi nổi, hoạt bát

Ví dụ

  1. 课堂气氛非常活跃。

    Kètáng qìfēn fēicháng huóyuè.Không khí lớp học rất sôi nổi.

  2. 他在各种社团活动中都表现得很活跃。

    Tā zài gè zhǒng shètuán huódòng zhōng dōu biǎoxiàn de hěn huóyuè.Anh ấy thể hiện rất năng nổ trong các hoạt động câu lạc bộ.

2Động từ

  1. làm sôi nổi
  2. khuấy động
  3. hoạt bát, sôi nổi

Ví dụ

  1. 开展文体活动能活跃课余生活。

    Kāizhǎn wéntǐ huódòng néng huóyuè kèyú shēnghuó.Triển khai các hoạt động văn thể có thể làm phong phú đời sống ngoại khoá.

  2. 一个笑话顿时活跃了会议的气氛。

    Yí gè xiàohua dùnshí huóyuè le huìyì de qìfēn.Một câu chuyện cười lập tức làm khuấy động bầu không khí của cuộc họp.

3Động từ, tính từ

  1. năng động, sôi nổi
  2. sôi nổi, năng nổ, tích cực

Ví dụ

  1. 他在课堂讨论中表现得非常活跃。

    Tā zài kètáng tǎolùn zhōng biǎoxiàn de fēicháng huóyuè.Cậu ấy thể hiện rất năng nổ trong các buổi thảo luận trên lớp.

  2. 课堂气氛非常活跃,大家争着发言。

    Kètáng qìfēn fēicháng huóyuè, dàjiā zhēng zhe fāyán.Không khí lớp học rất sôi nổi, mọi người thi nhau phát biểu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气氛活跃 qìfēn huóyuèkhông khí sôi nổi
  • 活跃气氛 huóyuè qìfēnkhuấy động không khí
  • 思想活跃 sīxiǎng huóyuètư tưởng năng động
  • 十分活跃 shífēn huóyuèvô cùng sôi nổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行动活泼而积极;使活跃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

活跃 + 气氛 / 市场 / 生活

Động từ mang tân ngữ trừu tượng: làm sôi nổi, làm cho nhộn nhịp hơn. VD: 老师讲了个故事活跃气氛。– Thầy giáo kể một câu chuyện để khuấy động bầu không khí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

活
跃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1