1Phó từ
- càng
- hơn nữa
- càng, hơn nữa
- càng, hơn
- hơn, càng
Ví dụ
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
Xuéhuì le Hànyǔ, gōngzuò jīhuì jiù huì gèng duō.
Học xong tiếng Trung, cơ hội việc làm sẽ càng nhiều.
Yàoshi nǐ néng lái, nà jiù gèng hǎo le.
Nếu bạn có thể đến thì lại càng tốt hơn.
Míngtiān huì gèng lěng.
Ngày mai sẽ càng lạnh hơn.
Wǒ bǐ tā gèng xǐhuan kàn jīngjù.
Tôi càng thích xem kinh kịch hơn anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示程度又加深了一层。
Ghi chú: Gồm chữ Nhật/Viết phía trên và nét phẩy mác đan chéo phía dưới.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 比 + B + 更 + tính từ
So sánh hơn giữa A và B, nhấn mạnh mức độ của A vượt trội hơn nữa. VD: 他比我更高。– Anh ấy còn cao hơn tôi.
更 + động từ tâm lý / tính từ
Biểu thị mức độ tăng thêm trên nền tảng sẵn có. VD: 祝你取得更大的成功。– Chúc bạn đạt được thành công lớn hơn nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “更” 8
- 更加gèngjiā CÁNH GIAcàng; càng thêm; càng, càng thêmHSK4
- 更换gēnghuàn CANH HOÁNthay đổi; đổi mới; thay thếHSK5
- 更新gēngxīn CANH TÂNcập nhật; đổi mớiHSK5
- 变更biàngēng BIẾN CANHthay đổi; sửa đổi (kế hoạch, hợp đồng, lịch trình)HSK7–9
- 更改gēnggǎi CANH CẢIthay đổi; sửa đổiHSK7–9
- 更正gēngzhèng CANH CHÍNHđính chính; sửa lại cho đúngHSK7–9
- 更衣室gēngyīshì CANH Y THẤTphòng thay đồHSK7–9
- 自力更生zìlì-gēngshēng TỰ LỰC CANH SINHtự lực cánh sinh; dựa vào sức mình để phát triểnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
