1Danh từ
- đồn công an
Ví dụ
Qiánbāo diū le, kuài qù pàichūsuǒ bàojǐng ba.
Ví tiền bị mất rồi, mau đến đồn công an báo án đi.
Tā qù dāngdì pàichūsuǒ bànlǐ le zànzhùzhèng.
Anh ấy đến đồn công an địa phương làm giấy tạm trú.
Pàichūsuǒ mínjǐng zhèngzài xiàng jūmín xuānchuán fángpiàn zhīshi.
Cảnh sát đồn công an đang tuyên truyền kiến thức chống lừa đảo cho cư dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公安局设在街道辖区内的基层机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 派出所 + động từ
Biểu thị đến hoặc ở đồn công an để giải quyết các vấn đề an ninh, hộ khẩu, tố giác... VD: 他到派出所报案。– Anh ấy đến đồn công an trình báo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
