1Danh từ
- phía cảnh sát
- cảnh sát
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù de yuányīn.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn này.
Fànzuì xiányírén yǐjīng bèi jǐngfāng dàibǔ.
Nghi phạm đã bị phía cảnh sát bắt giữ.
Jǐngfāng tíxǐng shìmín zhùyì fángfàn wǎngluò zhàpiàn.
Cảnh sát nhắc nhở người dân chú ý đề phòng lừa đảo qua mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指警察机关或警务人员方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 警方 + động từ (逮捕/抓获)
Bị phía cảnh sát bắt giữ, khống chế. VD: 他被警方抓获。– Anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
