Chuyển đến nội dung
流入

liúrù

Hán Việt: LƯU NHẬP

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chảy vào
  2. rót vào
  3. đổ vào (dòng nước, tiền vốn, nhân lực)

Ví dụ

  1. 这条河最终流入大海。

    Zhè tiáo hé zuìzhōng liúrù dàhǎi.Con sông này cuối cùng đổ ra biển cả.

  2. 大量外资流入该国市场。

    Dàliàng wàizī liúrù gāi guó shìchǎng.Lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài chảy vào thị trường nước này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流入大海 liúrù dàhǎichảy vào biển
  • 外资流入 wàizī liúrùvốn ngoại rót vào
  • 流入市场 liúrù shìchǎngtuồn/chảy vào thị trường
  • 资金流入 zījīn liúrùdòng tiền chảy vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(液体、资金、人口等)流进或进入某处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

流入 + địa điểm / phạm vi

chảy hoặc tràn vào nơi chốn, thị trường cụ thể. VD: 流入国内 – chảy vào trong nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1