1Danh từ
- bồn tắm
Ví dụ
Tā zài yùgāng lǐ fàngmǎn le rèshuǐ zhǔnbèi xǐzǎo.
Anh ấy xả đầy nước nóng vào bồn tắm chuẩn bị tắm.
Gōngzuò yì tiān hòu, zài yùgāng lǐ pào ge zǎo zhēn shūfu.
Sau một ngày làm việc, được ngâm mình trong bồn tắm thật thoải mái.
Xīn fángzi de wèishēngjiān zhuāng le yí ge dà yùgāng.
Phòng vệ sinh của căn nhà mới có lắp một chiếc bồn tắm lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装水供沐浴用的大盆或长方形容器,通常安装在浴室中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 浴缸 + 里 + 泡澡 / 洗澡
Diễn tả hành động ngâm mình hoặc tắm gội trong bồn tắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
