1Danh từ
- tài sản lưu động
Ví dụ
Xiànjīn shì qǐyè zuì zhòngyào de liúdòng zīchǎn zhī yī.
Tiền mặt là một trong những tài sản lưu động quan trọng nhất của doanh nghiệp.
Gōngsī de liúdòng zīchǎn bāokuò cúnhuò hé yīngshōu zhàngkuǎn.
Tài sản lưu động của công ty bao gồm hàng tồn kho và các khoản phải thu.
Liúdòng zīchǎn chōngzú yǒuzhù yú tígāo gōngsī de chángzhài nénglì.
Tài sản lưu động dồi dào giúp nâng cao khả năng thanh toán nợ của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指可以在一年或者超过一年的一个营业周期内变现或者运用的资产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流动资产 + 占 / 包括……
Dùng để nêu thành phần hoặc tỷ trọng tài sản lưu động trong tổng tài sản. VD: 流动资产占总资产的40%。– Tài sản lưu động chiếm 40% tổng tài sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
