Chuyển đến nội dung
流动资产流動資產

liúdòngzīchǎn

Hán Việt: LƯU ĐỘNG TƯ SẢN

Lượng từ: 笔、项

1Danh từ

  1. tài sản lưu động

Ví dụ

  1. 现金是企业最重要的流动资产之一。

    Xiànjīn shì qǐyè zuì zhòngyào de liúdòng zīchǎn zhī yī.

    Tiền mặt là một trong những tài sản lưu động quan trọng nhất của doanh nghiệp.

  2. 公司的流动资产包括存货和应收账款。

    Gōngsī de liúdòng zīchǎn bāokuò cúnhuò hé yīngshōu zhàngkuǎn.

    Tài sản lưu động của công ty bao gồm hàng tồn kho và các khoản phải thu.

  3. 流动资产充足有助于提高公司的偿债能力。

    Liúdòng zīchǎn chōngzú yǒuzhù yú tígāo gōngsī de chángzhài nénglì.

    Tài sản lưu động dồi dào giúp nâng cao khả năng thanh toán nợ của công ty.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流动资产总额 liúdòng zīchǎn zǒng'étổng tài sản lưu động
  • 增加流动资产 zēngjiā liúdòng zīchǎntăng tài sản lưu động
  • 流动资产周转率 liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜvòng quay tài sản lưu động
  • 管理流动资产 guǎnlǐ liúdòng zīchǎnquản lý tài sản lưu động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指可以在一年或者超过一年的一个营业周期内变现或者运用的资产。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

流动资产 + 占 / 包括……

Dùng để nêu thành phần hoặc tỷ trọng tài sản lưu động trong tổng tài sản. VD: 流动资产占总资产的40%。– Tài sản lưu động chiếm 40% tổng tài sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
动
资
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1