1Danh từ
- hải cảng
- cảng biển
Ví dụ
Zhè shì yí zuò fēicháng fánmáng de hǎigǎng.
Đây là một hải cảng vô cùng tấp nập.
Xǔduō huòchuán tíngkào zài hǎigǎng lǐ.
Nhiều tàu chở hàng đang neo đậu trong cảng biển.
Hǎigǎng chéngshì tōngcháng jīngjì hěn fādá.
Những thành phố cảng biển thường có kinh tế rất phát triển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿海供船舶停泊并装卸货物、上下旅客的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
停靠在 + 海港
Diễn tả tàu thuyền ghé đậu vào cảng biển. VD: 轮船停靠在海港码头。– Tàu thủy neo đậu tại bến cảng biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
